Trống Điện Yamaha DTX6K2-X

  • Tái tạo trung thực âm thanh và bầu không khí của trống – âm thanh được ghi âm trong các phòng thu nổi tiếng thế giới
  • Các núm điều chỉnh AMBIENCE, COMP,và EFFECT cho phép bạn tạo ra các âm thanh độc nhất của riêng mình
  • Phần đầu trống TCS (Textured Cellular Silicone) do Yamaha sáng chế được sử dụng cho tất cả các pad trống mang tới cảm giác dễ chịu, tự nhiên và độ đàn hồi tốt khiến bạn muốn chơi mãi
  • Mặt trống 3 vùng tiếng cảm ứng cho snare và ride. Các tấm cymbal có thể đánh kỹ thuật choke hoặc câm tiếng. Tấm cymbal ride có chức năng nhận diện điểm đánh
  • Kẹp nối truyền thống của Yamaha được sử dụng cho kẹp nối snare
  • ( Không kèm ghế & Pedal )

41.780.000 

Hàng chính hãng

Bảo hành linh kiện chính hãng

Kỹ thuật viên chính hãng

Bảo trì tận nhà

Giao tận nhà

Dịch vụ giao hàng nhanh 24/7

Thanh toán thẻ

Hỗ trợ thanh toán Visa - Master Card

Mô tả

DTX6K3-X

DTX6K2-X

DTX6K-X

Snare XP80 (tấm TCS 8 inch ba vùng) XP80 (tấm TCS 8 inch ba vùng) XP80 (tấm TCS 8 inch ba vùng)
Tom Pad XP70 (tấm TCS 7 inch) TP70 (tấm cao su 7 inch) TP70 (tấm cao su 7 inch)
Floor Tom Pad XP70 (tấm TCS 7 inch) TP70 (tấm cao su 7 inch) TP70 (tấm cao su 7 inch)
Kick Pad KP90 (tấm cao su 7,5 inch đệm nhiều lớp) KP90 (tấm cao su 7,5 inch đệm nhiều lớp) KP65 (tấm cao su 5 inch, tương thích với pedal chân đôi)
Hi-hat Pad RHH135 (tấm 13 inch 2 vùng) RHH135 (tấm 13 inch 2 vùng) Tấm 10 inch và điều khiển Hi-hat HH65
Crash cymbal 1 PCY135 (tấm 13 inch 3 vùng) PCY135 (tấm 13 inch 3 vùng) Pad 10 inch cùng với chức năng Choke
Crash cymbal 2 PCY135 (tấm 13 inch 3 vùng) PCY135 (tấm 13 inch 3 vùng)
Ride cymbal PCY135 (tấm 13 inch 3 vùng) PCY135 (tấm 13 inch 3 vùng) PCY135 (tấm 13 inch 3 vùng)
Giá đỡ Hi-hat HS650A HS650A
Footprint (trung bình) 1.100 mm x 1.400 mm 1.100 mm x 1.400 mm 1.000 mm x 1.100 mm
Trọng lượng 36,6 kg 35,6 kg 25,2 kg
Bộ tạo âm
Kích thước Rộng 303 mm (11-15/16 in)
Cao 196 mm (7-11/16 in)
Dày 66 mm(2-5/8 in)
Trọng lượng 1,5 kg (3 lb 5 oz)
Đa âm tối đa 256 nốt nhạc
Biến tấu Cho từng thiết lập: EQ / Comp / Transient / Insertion (*1), Cho từng bộ: Ambience / Effect 1 / Effect 2 và Master Comp / Master Effect, Tổng thể: Master EQ / Phones EQ (*1) Hiệu ứng Insertion chỉ có ở một số thiết lập.
Bộ trống Cài sẵn: 40 bộ, Người dùng: 200 bộ
Giọng nói 712
Bộ nhịp 30
Nhịp độ 30 đến 300 BPM, hỗ trợ Tap Tempo.
Số chỉ nhịp 1/4 đến 16/4, 1/8 đến 16/8, và 1/16 đến 16/16
Máy đếm nhịp Các dấu, nốt đen, nốt móc đơn, nốt móc đôi và nốt móc ba
Khác Điều khiển âm lượng riêng rẽ, nhập wav, đếm nhịp
Loại 10
Bài hát Cài sẵn: 37 bài, Người dùng: 1 bài
Giới hạn nhập 1.000 tập tin
Nhịp mẫu tối đa có thể cài 760 giây (44,1 kHz, 16 bit, mono), 380 giây (44,1 kHz, 16 bit, stereo)
định dạng mẫu WAV
Thời gian ghi Bộ nhớ trong Tối đa 90 giây
Ổ đĩa flash USB Tối đa 90 giây một tập tin
Định dạng Ghi/phát: WAV (44,1 kHz, 16 bit, stereo)
Đầu kết nối DC IN Nguồn vào (+12V)
Tai nghe Tai nghe (giắc điện thoại stereo chuẩn x 1)
AUX IN Ngõ vào AUX (stereo mini jack x 1)
Ngõ ra Ngõ ra L/MONO, R (giắc điện thoại tiêu chuẩn, mỗi loại một giắc)
USB CỔNG USB VỚI THIẾT BỊ, CỔNG USB VỚI MÁY CHỦ
MIDI CỔNG MIDI NGOÀI
Đầu vào kích hoạt Ngõ vào kích hoạt 1, 14: (điện thoại stereo tiêu chuẩn, Trái: Kích hoạt, Phải: Rim switch / Kích hoạt), 2/3, 4/5, 6/7, 12/13: (điện thoại stereo tiêu chuẩn, Trái: kích hoạt, Phải: kích hoạt), 8, 9, 10, 11: (điện thoại stereo tiêu chuẩn, Trái: kích hoạt, Phải: Rim switch) *Kết nối tối đa 14 tấm (khi sử dụng cáp Y)
Hiển thị LCD toàn điểm (128×64 điểm)
Accessories Bộ nguồn (Yamaha khuyến nghị sử dụng PA-150 hoặc tương đương)*2, Hướng dẫn sử dụng, giá đỡ mô-đun, Vít bắt giá đỡ mô-đun (x 4), Thông tin tải về Cubase AI *2 Có thể không kèm theo, tùy từng khu vực. Vui lòng kiểm tra với nhà phân phối Yamaha.